Bản dịch của từ Global landscape trong tiếng Việt

Global landscape

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global landscape(Noun)

ɡlˈəʊbəl lˈændskeɪp
ˈɡɫoʊbəɫ ˈɫændˌskeɪp
01

Mô hình tổng thể hoặc sự sắp xếp của các đặc điểm và phát triển địa hình trên quy mô toàn cầu.

The overall pattern or arrangement of land features and developments on a global scale

Ví dụ
02

Môi trường toàn cầu bao gồm các yếu tố địa lý, văn hóa và kinh tế.

The worldwide environment including geographical cultural and economic factors

Ví dụ
03

Một cái nhìn tổng quát về bối cảnh quốc tế, nơi mà các tổ chức khác nhau hoạt động.

A comprehensive view of the international context in which various entities operate

Ví dụ