Bản dịch của từ Gmo trong tiếng Việt
Gmo
Noun [U/C]

Gmo(Noun)
gmˈuː
ˈɡiˈmu
Ví dụ
02
Một sinh vật mà các đặc điểm di truyền của nó đã được chỉnh sửa để phục vụ cho những mục đích cụ thể như tăng cường khả năng kháng sâu bệnh.
An organism whose genetic characteristics have been modified for specific purposes such as improved resistance to pests
Ví dụ
03
Một sinh vật biến đổi gen có DNA đã được thay đổi thông qua công nghệ di truyền.
A genetically modified organism whose DNA has been altered using genetic engineering
Ví dụ
