Anh - Việt

Bản dịch của từ Go out for a meal trong tiếng Việt

go out for a meal

Verb

go out for a meal (Verb)

/ɡˈoʊ ˈaʊt fˈɔɹ ə mˈil/
/ɡˈoʊ ˈaʊt fˈɔɹ ə mˈil/
AI

Nghĩa 01 · Rời khỏi nhà để ăn ở nhà hàng hoặc cơ sở tương tự.

Rời khỏi nhà để ăn ở nhà hàng hoặc cơ sở tương tự.

To leave one's home to eat at a restaurant or similar establishment.

Ví dụ
Tôi thường đi ăn ngoài với bạn bè vào cuối tuần.I often go out for a meal with my friends on weekends.
Cô ấy không đi ăn ngoài vào các ngày trong tuần.She does not go out for a meal during the weekdays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tham gia hoạt động xã hội liên quan đến việc ăn ngoài.

Tham gia hoạt động xã hội liên quan đến việc ăn ngoài.

To engage in social activity that involves eating away from home.

Ví dụ
Chúng tôi thường đi ăn ở nhà hàng Ý Joe.We often go out for a meal at Joe's Italian restaurant.
Họ không đi ăn ngoài vào cuối tuần này.They do not go out for a meal this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tham gia vào một chuyến đi bao gồm một bữa ăn, thường là với bạn bè hoặc gia đình.

Tham gia vào một chuyến đi bao gồm một bữa ăn, thường là với bạn bè hoặc gia đình.

To participate in an outing that includes a meal, often with friends or family.

Ví dụ
Thứ Bảy tuần trước, chúng tôi quyết định đi ăn ngoài cùng nhau.Last Saturday, we decided to go out for a meal together.
Họ không thường xuyên đi ăn ngoài.They do not go out for a meal very often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh