Bản dịch của từ Go viral trong tiếng Việt

Go viral

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go viral(Phrase)

ɡˈəʊ vˈaɪərəl
ˈɡoʊ ˈvaɪrəɫ
01

Để thu hút một lượng lớn người xem hoặc sự chú ý một cách nhanh chóng.

To gain a large number of views or attention quickly

Ví dụ
02

Lan truyền nhanh chóng qua Internet hoặc mạng xã hội.

To spread rapidly through the internet or social networks

Ví dụ
03

Trở nên rất nổi tiếng hoặc được chia sẻ rộng rãi, đặc biệt trên mạng xã hội.

To become very popular or widely shared especially on social media

Ví dụ