Bản dịch của từ Gospel music trong tiếng Việt

Gospel music

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gospel music(Phrase)

ɡˈɒspəl mjˈuːzɪk
ˈɡɑspəɫ ˈmjuzɪk
01

Một thể loại nhạc có nguồn gốc từ truyền thống Kitô giáo, đặc trưng bởi việc sử dụng các chủ đề tâm linh và tôn giáo.

A genre of music that is rooted in the Christian tradition characterized by its use of spiritual and religious themes

Ví dụ
02

Âm nhạc tôn vinh niềm vui và đức tin của Thiên Chúa giáo thường được biểu diễn trong các nhà thờ.

Music that celebrates the joys and faith of Christianity often performed in churches

Ví dụ
03

Thường có sự hòa âm vocal mạnh mẽ và có thể bao gồm nhiều phong cách âm nhạc khác nhau.

Typically features strong vocal harmonies and can include a variety of musical styles

Ví dụ