Bản dịch của từ Gospel music trong tiếng Việt
Gospel music
Phrase

Gospel music(Phrase)
ɡˈɒspəl mjˈuːzɪk
ˈɡɑspəɫ ˈmjuzɪk
Ví dụ
02
Âm nhạc tôn vinh niềm vui và đức tin của Thiên Chúa giáo thường được biểu diễn trong các nhà thờ.
Music that celebrates the joys and faith of Christianity often performed in churches
Ví dụ
