Bản dịch của từ Government seat trong tiếng Việt

Government seat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Government seat(Noun)

ɡˈʌvənmənt sˈiːt
ˈɡəvɝnmənt ˈsit
01

Một địa điểm hoặc vị trí, đặc biệt là nơi quyền lực được thực thi hoặc các hoạt động chính phủ diễn ra.

A place or position particularly one where authority is exercised or governmental activities occur

Ví dụ
02

Một từ đồng nghĩa với chức vụ chính trị hoặc vị trí trong chính phủ.

A synonym for a political office or position held within a government

Ví dụ
03

Một địa điểm được chỉ định là trung tâm hoạt động của chính phủ

A location designated as the center of government operations

Ví dụ