Bản dịch của từ Gradual funding trong tiếng Việt
Gradual funding
Phrase

Gradual funding(Phrase)
ɡrˈædjuːəl fˈʌndɪŋ
ˈɡrædʒuəɫ ˈfəndɪŋ
01
Tài trợ diễn ra từng phần theo thời gian thay vì là một khoản thanh toán một lần.
Funding that occurs incrementally over time instead of as a onetime payment
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quy trình trong đó hỗ trợ tài chính được cung cấp theo từng giai đoạn hoặc bước cho một dự án hoặc sáng kiến.
A process where financial support is provided in stages or steps for a project or initiative
Ví dụ
