Anh - Việt

Bản dịch của từ Graining trong tiếng Việt

graining

NounVerb

graining (Noun)

/ɡɹˈeɪnɨŋ/
/ɡɹˈeɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tạo ra họa tiết vân (các đường hoặc hạt giống như hạt gỗ) trên bề mặt gỗ hoặc kim loại.

The action or process of producing grains on wood or metal.

Ví dụ
Nghệ nhân thể hiện kỹ thuật tạo hạt trên bàn gỗ.The artisan demonstrated the graining technique on the wooden table.
Hạt trên cửa kim loại tạo nên vẻ ngoại quê.The graining on the metal door gave it a rustic appearance.

graining (Verb)

/ɡɹˈeɪnɨŋ/
/ɡɹˈeɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tạo vân (họa tiết sợi, thớ) lên bề mặt gỗ hoặc kim loại để trông giống có vân tự nhiên hoặc để trang trí.

Mark or decorate wood or metal with a grained pattern.

Ví dụ
Thợ mộc đang tạo hoa văn gỗ cho cái bàn để có vẻ cổ điển.The carpenter is graining the wooden table for a rustic look.
Cô ấy thích tạo hoa văn kim loại để thêm cấu trúc cho tác phẩm nghệ thuật của mình.She enjoys graining metal to add texture to her artwork.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh