Anh - Việt

Bản dịch của từ Graveness trong tiếng Việt

graveness

Noun

graveness (Noun)

/ɡɹˈeɪvənsəs/
/ɡɹˈeɪvənsəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái nghiêm trọng, trang trọng; sự nặng nề về nét mặt, thái độ hoặc hoàn cảnh khiến mọi việc trở nên quan trọng, cần nghiêm túc.

The quality or state of being grave.

Ví dụ
Tính nghiêm trọng của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng.The graveness of poverty affects many families in our community.
Tính nghiêm trọng của biến đổi khí hậu thường bị xã hội đánh giá thấp.The graveness of climate change is often underestimated by society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh