Bản dịch của từ Green bean trong tiếng Việt

Green bean

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Green bean(Noun)

gɹin bin
gɹin bin
01

Các loại quả non của đậu thường dùng làm rau ăn.

A variety of young fruit of the common bean often eaten as a vegetable.

Ví dụ
02

Một quả dài, mảnh màu xanh lá cây chứa hạt ăn được.

A long slender green pod containing edible seeds.

Ví dụ
03

Một loại cây sản xuất đậu xanh được trồng rộng rãi.

A plant that produces green beans widely cultivated.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh