Bản dịch của từ Gross lease trong tiếng Việt
Gross lease
Noun [U/C]

Gross lease (Noun)
ɡɹˈoʊs lˈis
ɡɹˈoʊs lˈis
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một loại hợp đồng thuê thường được sử dụng cho các tài sản thương mại, trong đó tiền thuê bao gồm tất cả các chi phí của tài sản.
A lease type commonly used for commercial properties, where the rent includes all property expenses.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thỏa thuận có lợi cho người thuê, những người thích một số tiền thuê cố định mà không có chi phí biến động.
An arrangement beneficial for tenants who prefer a fixed rent amount without variable expenses.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Gross lease
Không có idiom phù hợp