Bản dịch của từ Grow from failure trong tiếng Việt

Grow from failure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grow from failure(Phrase)

ɡrˈəʊ frˈɒm fˈeɪljɔː
ˈɡroʊ ˈfrɑm ˈfeɪɫjɝ
01

Để đạt được sự phát triển cá nhân hoặc nghề nghiệp thông qua việc vượt qua những khó khăn.

To achieve personal or professional growth through overcoming setbacks

Ví dụ
02

Phát triển hoặc cải thiện nhờ trải qua khó khăn hoặc thất bại.

To develop or improve as a result of experiencing difficulty or defeat

Ví dụ
03

Rút ra những bài học quý giá từ các lần thử nghiệm không thành công.

To learn valuable lessons from unsuccessful attempts

Ví dụ