Bản dịch của từ Grudge-holding trong tiếng Việt
Grudge-holding
Noun [U/C]

Grudge-holding(Noun)
ɡrˈʌdʒhəʊldɪŋ
ˈɡrədʒˌhoʊɫdɪŋ
Ví dụ
02
Cảm giác thù hằn hoặc bực bội kéo dài do một vết thương hay sự xúc phạm trong quá khứ.
A persistent feeling of ill will or resentment resulting from a past insult or injury
Ví dụ
03
Hành động giữ hoặc duy trì sự hận thù với ai đó
The act of holding or maintaining a grudge against someone
Ví dụ
