Bản dịch của từ Grudge-holding trong tiếng Việt

Grudge-holding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grudge-holding(Noun)

ɡrˈʌdʒhəʊldɪŋ
ˈɡrədʒˌhoʊɫdɪŋ
01

Một trạng thái cảm xúc liên quan đến việc giữ chặt những cảm giác tức giận hoặc cay đắng.

An emotional state that involves holding onto feelings of anger or bitterness

Ví dụ
02

Cảm giác thù hằn hoặc bực bội kéo dài do một vết thương hay sự xúc phạm trong quá khứ.

A persistent feeling of ill will or resentment resulting from a past insult or injury

Ví dụ
03

Hành động giữ hoặc duy trì sự hận thù với ai đó

The act of holding or maintaining a grudge against someone

Ví dụ