Bản dịch của từ Gruff exterior trong tiếng Việt

Gruff exterior

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gruff exterior(Noun)

ɡɹˈʌf ɨkstˈɪɹiɚ
ɡɹˈʌf ɨkstˈɪɹiɚ
01

Một vẻ ngoài nghiêm khắc hoặc không thân thiện.

A stern or unfriendly appearance or demeanor.

Ví dụ
02

Một vẻ bề ngoài che giấu một bản chất nhẹ nhàng hoặc thân thiện hơn.

A facade that conceals a more gentle or friendly nature.

Ví dụ
03

Bề mặt hoặc phần bên ngoài của một cái gì đó có vẻ thô ráp hoặc khắc nghiệt.

The surface or outside part of something that appears rough or harsh.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh