Bản dịch của từ Half-body growth trong tiếng Việt

Half-body growth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half-body growth(Noun)

hˈæfbɒdi ɡrˈəʊθ
ˈhæfˌbɑdi ˈɡroʊθ
01

Một khái niệm trong giải phẫu hoặc thể hình đề cập đến sự phát triển chủ yếu diễn ra ở phần trên của cơ thể.

A reference in anatomy or fitness to growth that occurs primarily in the upper half of the body

Ví dụ
02

Một thuật ngữ trong nghệ thuật dùng để chỉ một phong cách chân dung tập trung vào chủ thể từ thắt lưng trở lên.

A term used in art to describe a style of portrait that focuses on the subject from the waist up

Ví dụ
03

Một minh họa hoặc hình ảnh thể hiện phần trên của cơ thể người, thường từ phần hông trở lên.

An illustration or depiction that shows the upper half of a persons body typically from the waist up

Ví dụ