Bản dịch của từ Halftime trong tiếng Việt

Halftime

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halftime(Adjective)

hˈæftaɪm
hˈæftaɪm
01

Liên quan đến hoặc xảy ra trong khoảng giữa trận đấu hoặc buổi trình diễn, tức là sau khi đã qua một nửa thời gian (ví dụ: tiết mục, thời gian nghỉ giữa hai hiệp).

Relating to or happening during the middle of a game or entertainment after half the time has passed.

比赛中间的休息时间

Ví dụ

Halftime(Noun)

hˈæftaɪm
hˈæftaɪm
01

Khoảng thời gian nghỉ giữa hai hiệp trong một số môn thể thao (như bóng đá, bóng rổ), khi hai đội dừng chơi tạm thời để nghỉ ngơi và trao đổi chiến thuật.

The period of play in some sports such as football and basketball when the two teams stop playing for a short time and rest.

中场休息

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh