Bản dịch của từ Halt tasks trong tiếng Việt

Halt tasks

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halt tasks(Noun)

hˈɒlt tˈɑːsks
ˈhɔɫt ˈtæsks
01

Một sự gián đoạn hoặc tạm ngừng trong chuyển động hoặc tiến độ

An interruption or pause in movement or progress

Ví dụ
02

Một sự dừng lại hoặc tạm ngừng trong một quy trình hoặc tiến trình.

A stop or pause in a proceeding or process

Ví dụ
03

Một sự ngừng hoạt động tạm thời

A temporary cessation of activity or operation

Ví dụ

Halt tasks(Verb)

hˈɒlt tˈɑːsks
ˈhɔɫt ˈtæsks
01

Một sự dừng lại hoặc tạm ngừng trong một quy trình hoặc tiến trình.

To stop temporarily

Ví dụ
02

Một sự gián đoạn hoặc tạm dừng trong hoạt động hoặc tiến trình

To cease or suspend an activity

Ví dụ
03

Một sự ngừng hoạt động tạm thời

To bring or come to a stop

Ví dụ