Bản dịch của từ Hamper trong tiếng Việt

Hamper

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hamper(Noun)

hˈæmpɚ
hˈæmpəɹ
01

Một vật dụng cần thiết nhưng cồng kềnh, vướng víu trên tàu (thường là thùng, giỏ hoặc bộ dụng cụ lớn dùng để chứa đồ hoặc thiết bị nhưng chiếm nhiều chỗ).

Necessary but cumbersome equipment on a ship.

Ví dụ
02

Một giỏ có quai xách và nắp gập, dùng để đựng đồ ăn, bộ đồ ăn và đĩa khi đi dã ngoại.

A basket with a carrying handle and a hinged lid used for food cutlery and plates on a picnic.

Ví dụ

Hamper(Verb)

hˈæmpɚ
hˈæmpəɹ
01

Ngăn cản, gây trở ngại hoặc làm chậm sự di chuyển, tiến triển hay hoạt động của ai đó/điều gì đó.

Hinder or impede the movement or progress of.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ