Anh - Việt

Bản dịch của từ Hampered trong tiếng Việt

hampered

Verb

hampered (Verb)

/hˈæmpɚd/
/hˈæmpɚd/
AI

Nghĩa 01

Bị cản trở, ngăn trở hoặc làm cho tiến triển chậm lại; không thể hoạt động hoặc phát triển dễ dàng như bình thường.

hindered or impeded.

Ví dụ
Các vấn đề kinh tế đã cản trở tiến bộ xã hội ở nhiều quốc gia đang phát triển.Economic issues hampered social progress in many developing countries.
Thiếu giáo dục đã cản trở khả năng tham gia vào các hoạt động cộng đồng của họ.Lack of education hampered their ability to participate in community activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh