Bản dịch của từ Handspan length trong tiếng Việt

Handspan length

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handspan length(Noun)

hˈændspæn lˈɛŋθ
ˈhændˌspæn ˈɫɛŋθ
01

Một thuật ngữ không chính thức chỉ về sự nắm bắt hoặc với tay của một bàn tay.

An informal term referring to the grasp or reach of a hand

Ví dụ
02

Một đơn vị đo lường dựa vào chiều rộng của bàn tay con người.

A measurement unit based on the width of a persons hand

Ví dụ
03

Khoảng cách giữa đầu ngón tay cái và đầu ngón tay út khi bàn tay được duỗi thẳng hoàn toàn.

The distance between the tip of the thumb and the tip of the little finger when the hand is fully extended

Ví dụ