Bản dịch của từ Harmony program trong tiếng Việt
Harmony program
Noun [U/C]

Harmony program(Noun)
hˈɑːməni prˈəʊɡræm
ˈhɑrməni ˈproʊˌɡræm
01
Một chương trình âm nhạc hoặc các màn trình diễn khác nhằm tạo nên một trải nghiệm hòa hợp.
A program of music or other performances to create a harmonious experience
Ví dụ
02
Một kế hoạch có hệ thống hoặc sự sắp xếp các hoạt động nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
A systematic plan or arrangement of activities designed to achieve a specific goal
Ví dụ
03
Một ứng dụng phần mềm máy tính tập trung vào việc thúc đẩy hoặc duy trì sự hòa hợp trong các hệ thống khác nhau.
A computer software application focused on promoting or maintaining harmony in various systems
Ví dụ
