Bản dịch của từ Hautboy trong tiếng Việt

Hautboy

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hautboy (Noun)

hˈoʊbɔɪ
hˈoʊbɔɪ
01

Trong âm nhạc, 'hautboy' là một tiếng ống kèn (đặc biệt là một âm sắc trên đàn cơ - organ) do lá kèn phát ra, tạo ra âm thanh giống kèn đôi/oboe. Đây là một stop (ngăn) trên đàn organ có tiếng tương tự oboe.

Music A reed stop on an organ giving a similar sound.

Ví dụ
02

Một từ cổ để chỉ cây kèn oboe hoặc các nhạc cụ hơi đôi (có lưỡi kép) âm cao tương tự oboe.

Dated music An oboe or similar treble double reed instrument.

Ví dụ
03

Một loại dâu tây cao, mọc thành bụi, có vị thơm nồng (mùi giống hương thơm), thuộc loài Fragaria elatior.

A tallgrowing strawberry Fragaria elatior having a musky flavour.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh