Bản dịch của từ Have an eye for trong tiếng Việt

Have an eye for

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have an eye for(Idiom)

ˈheɪ.vəˈnjeɪ.fɚ
ˈheɪ.vəˈnjeɪ.fɚ
01

Có khả năng đặc biệt để nhận biết hoặc trân trọng điều gì đó, đặc biệt là về mặt thẩm mỹ hoặc tài năng.

Having a keen eye for spotting or appreciating something, especially when it comes to beauty or talent.

具有敏锐的观察力或欣赏能力,尤其是在审美或才华方面的特殊天赋。

Ví dụ
02

Rất thành thạo trong việc hiểu hoặc nhận biết các chi tiết về một chủ đề

Has a special knack for understanding or noticing details about a topic

特别擅长洞察或察觉某一主题的细节

Ví dụ
03

Có đam mê hoặc quan tâm sâu sắc đến điều gì đó

A deep interest or passion for something

对某事充满热情或浓厚兴趣

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh