Bản dịch của từ Have your work cut out trong tiếng Việt

Have your work cut out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have your work cut out(Idiom)

01

Đối mặt với tình huống đòi hỏi nỗ lực hoặc sự lên kế hoạch kỹ lưỡng

Facing a situation that requires hard work or planning

面对需要努力或周密计划的情况

Ví dụ
02

Yêu cầu bỏ ra nhiều công sức và thời gian để đạt được điều gì đó

You need to put in a lot of effort and time to achieve something.

为实现某些目标,我们需要付出大量的努力和时间。

Ví dụ
03

Đối mặt với một nhiệm vụ hoặc thử thách khó khăn phía trước

There is a difficult task or challenge ahead.

前方有一项艰难的任务或挑战等待着我们。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh