Bản dịch của từ Have your work cut out trong tiếng Việt

Have your work cut out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have your work cut out (Idiom)

01

Có một nhiệm vụ hoặc thách thức khó khăn phía trước

To have a difficult task or challenge ahead

Ví dụ

The community leaders have their work cut out for the upcoming event.

Các lãnh đạo cộng đồng có nhiệm vụ khó khăn cho sự kiện sắp tới.

The volunteers do not have their work cut out for this project.

Các tình nguyện viên không có nhiệm vụ khó khăn cho dự án này.

Do social workers have their work cut out in this neighborhood?

Các nhân viên xã hội có nhiệm vụ khó khăn trong khu vực này không?

Social workers have their work cut out helping homeless families in Chicago.

Nhân viên xã hội có nhiệm vụ khó khăn trong việc giúp đỡ các gia đình vô gia cư ở Chicago.

They do not have their work cut out addressing mental health issues.

Họ không gặp khó khăn trong việc giải quyết các vấn đề sức khỏe tâm thần.

02

Cần phải bỏ ra nhiều nỗ lực và thời gian để đạt được điều gì đó

To be required to put in a lot of effort and time to achieve something

Ví dụ

Community leaders have their work cut out improving local youth programs.

Các lãnh đạo cộng đồng có nhiều việc phải làm để cải thiện các chương trình thanh niên địa phương.

They do not have their work cut out addressing social inequality effectively.

Họ không gặp khó khăn trong việc giải quyết bất bình đẳng xã hội một cách hiệu quả.

Do social workers have their work cut out helping the homeless?

Các nhân viên xã hội có nhiều việc phải làm để giúp đỡ người vô gia cư không?

The community center has its work cut out for the upcoming event.

Trung tâm cộng đồng có nhiều việc phải làm cho sự kiện sắp tới.

They don't have their work cut out for improving social services this year.

Họ không có nhiều việc phải làm để cải thiện dịch vụ xã hội năm nay.

03

Đối mặt với một tình huống đòi hỏi phải làm việc chăm chỉ hoặc lập kế hoạch

To face a situation that requires hard work or planning

Ví dụ

Nonprofits often have their work cut out for fundraising during economic downturns.

Các tổ chức phi lợi nhuận thường phải làm việc chăm chỉ để gây quỹ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

They don't have their work cut out for community outreach this year.

Họ không phải làm việc vất vả cho các hoạt động cộng đồng năm nay.

Do social workers have their work cut out in urban areas?

Các nhân viên xã hội có phải làm việc vất vả ở khu vực đô thị không?

Social workers have their work cut out helping homeless families in Chicago.

Những nhân viên xã hội gặp khó khăn trong việc giúp đỡ các gia đình vô gia cư ở Chicago.

Many activists do not have their work cut out for climate change.

Nhiều nhà hoạt động không gặp khó khăn trong việc đối phó với biến đổi khí hậu.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/have your work cut out/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Have your work cut out

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.