Bản dịch của từ Hazel trong tiếng Việt

Hazel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hazel(Noun)

hˈeɪzl
hˈeɪzl
01

Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ sống ở vùng ôn đới, có lá rộng, vào mùa xuân ra những chùm hoa đực giống chùm bông (catkin) nổi bật, và vào mùa thu cho ra những quả hạch tròn, vỏ cứng, ăn được (hạt phỉ/hạt dẻ cười dạng phỉ).

A temperate shrub or small tree with broad leaves bearing prominent male catkins in spring and round hardshelled edible nuts in autumn.

榛树是一种温带灌木或小树,春天开雄花,秋天结坚果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màu nâu pha đỏ hoặc nâu pha xanh, thường dùng để mô tả màu mắt của người (ví dụ: mắt màu hazel là mắt nâu nhạt hơi đỏ hoặc hơi xanh).

A reddishbrown or greenishbrown colour especially of a persons eyes.

一种红棕色或绿棕色,常用于描述人的眼睛颜色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ