Bản dịch của từ Headaching trong tiếng Việt

Headaching

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Headaching (Adjective)

hˈɛdhˌeɪkɨŋ
hˈɛdhˌeɪkɨŋ
01

Gây nhức đầu, làm cho đầu đau hoặc gây khó chịu, bực mình khi dùng lâu hoặc khi gặp phải; cũng dùng để chỉ điều gì đó làm phiền, gây lo lắng.

That causes the head to ache in extended use that causes trouble anxiety or annoyance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Headaching (Noun)

hˈɛdhˌeɪkɨŋ
hˈɛdhˌeɪkɨŋ
01

Tình trạng đau đầu — cảm giác đau, nhức ở phần trên hoặc xung quanh đầu. Có thể nói cả về việc đang bị đau đầu nói chung hoặc một cơn đau đầu cụ thể.

The condition or fact of having a headache aching or pain in the upper part of the head Also as a count noun a headache.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh