Bản dịch của từ Headcloth trong tiếng Việt

Headcloth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Headcloth(Noun)

hˈɛdklɑɵ
hˈɛdklɑɵ
01

Một mảnh vải hoặc thứ che đội trên đầu, đặc biệt là khăn trùm đầu/khăn choàng đầu. Trước đây còn dùng số nhiều để chỉ nhiều mảnh vải tạo thành mũ đội đầu.

A cloth or covering worn on the head especially a headscarf Formerly also in plural †pieces of cloth forming a headdress.

头巾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mảnh vải treo hoặc phủ lên đầu giường bốn cọc (phần khung trên gọi là 'canopy' hoặc 'tester'), thường dùng để trang trí hoặc che chắn; từ này hiện mang tính cổ hoặc lịch sử.

A piece of cloth placed or hung over the head of a fourposted bed typically attached to the tester or canopy Now historical.

四柱床上的头巾

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh