Bản dịch của từ Healing therapies trong tiếng Việt

Healing therapies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Healing therapies(Noun)

hˈiːlɪŋ θˈɛrəpˌaɪz
ˈhiɫɪŋ ˈθɛrəpiz
01

Hành động hoặc quá trình phục hồi lại tình trạng khỏe mạnh hoặc âm thanh.

The act or process of making or becoming sound or healthy again

Ví dụ
02

Điều trị một tình trạng thể chất hoặc tinh thần

The treatment of a physical or mental condition

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc kỹ thuật được sử dụng để cải thiện sức khỏe hoặc sự thịnh vượng.

A method or technique used to improve health or wellbeing

Ví dụ