Bản dịch của từ Hearing impairment trong tiếng Việt

Hearing impairment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hearing impairment(Noun)

hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
01

Khả năng giảm hoặc mất hoàn toàn khả năng nghe.

A partial or total inability to hear sounds.

Ví dụ
02

Giảm khả năng cảm nhận âm thanh trong dải âm thanh bình thường.

A reduction in the ability to perceive sounds within the normal range of hearing.

Ví dụ
03

Tình trạng ảnh hưởng đến giao tiếp và có thể tác động đến tương tác xã hội.

A condition that affects communication and may impact social interactions.

Ví dụ