Bản dịch của từ Hero trong tiếng Việt

Hero

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hero (Noun)

hˈeərəʊ
ˈhɪroʊ
01

Trong thần thoại, một người có sức mạnh và lòng dũng cảm phi thường thường được các vị thần yêu chiều.

In mythology a person of great strength and courage often favored by the gods

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người được ngưỡng mộ vì lòng can đảm, những thành tựu nổi bật hoặc những phẩm chất cao quý.

A person who is admired for their courage outstanding achievements or noble qualities

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa