Anh - Việt
hesitated
Verb
hesitated (Verb)
/hˈɛzɪtˌeɪtɪd/
/ˈhɛzəˌteɪtɪd/
AI
Ví dụ
Linh ngập ngừng trước khi bàn về nghèo đói trong bài thi nói IELTS.Linh hesitated before discussing poverty in her IELTS speaking test.
Mai không bao giờ ngập ngừng khi bàn về bất bình đẳng xã hội trong lớp IELTS hôm thứ Ba.Mai never hesitated to discuss social inequality during Tuesday's IELTS class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Không chắc chắn hoặc do dự trong việc hành động
To be indecisive or unsure about taking action
Ví dụ
Linh đã do dự trước khi thảo luận về nghèo đói trong bài thi nói.Linh hesitated before discussing poverty in her IELTS speaking test.
Mai chưa bao giờ do dự khi đề cập bất bình đẳng trong lớp luyện thi thứ Ba.Mai never hesitated to mention inequality during Tuesday's IELTS class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Khó khăn trong việc đưa ra lựa chọn hoặc quyết định
To have difficulty in making a choice or decision
Ví dụ
Linh đã do dự trước khi chọn đề tài cho bài luận thứ Hai về vấn đề xã hội.Linh hesitated before choosing a topic for Monday's social issues essay.
Nam không hề do dự khi chọn ba giải pháp cho bài luận về nghèo đói.Nam never hesitated when choosing three solutions for his poverty essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa