Bản dịch của từ Heterocatalytic trong tiếng Việt
Heterocatalytic
Adjective

Heterocatalytic(Adjective)
hˌɛtərˌɒkɐtəlˈɪtɪk
ˌhɛtɝˌɑkətəˈɫɪtɪk
01
Liên quan đến một quá trình xúc tác bao gồm sự tương tác giữa chất xúc tác và các phản ứng trong các pha khác nhau.
Pertaining to a catalytic process involving the interaction of a catalyst and reactants of different phases
Ví dụ
02
Mô tả một phản ứng mà ở đó, chất xúc tác hỗ trợ quá trình biến đổi hóa học của các chất mà không phụ thuộc vào cùng một trạng thái vật lý.
Describing a reaction in which a catalyst assists the chemical transformation of substances irrespective of the same physical state
Ví dụ
