Bản dịch của từ Hexagram trong tiếng Việt

Hexagram

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hexagram (Noun)

hˈɛksəgɹæm
hˈɛksəgɹæm
01

Hình sao gồm hai tam giác đều giao nhau, tạo thành một ngôi sao có sáu cánh (biểu tượng hình lục giác hoặc ngôi sao sáu cánh).

A starshaped figure formed by two intersecting equilateral triangles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong 64 quẻ (hình tượng) gồm sáu vạch song song, mỗi vạch là vạch liền ( — ) hoặc vạch đứt ( - - ), xuất hiện trong kinh Dịch cổ Trung Quốc.

Any of a set of sixtyfour figures made up of six parallel whole or broken lines occurring in the ancient Chinese I Ching.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh