Bản dịch của từ High-voltage fence trong tiếng Việt
High-voltage fence
Noun [U/C]

High-voltage fence(Noun)
hˈaɪvəʊltɪdʒ fˈɛns
ˈhaɪˈvoʊɫtɪdʒ ˈfɛns
01
Thường được sử dụng cho mục đích bảo vệ xung quanh các khu đất, trang trại hoặc khu công nghiệp.
Typically used for security purposes around properties farms or industrial sites
Ví dụ
02
Có thể kết hợp với các phương pháp hàng rào truyền thống để tăng cường biện pháp an ninh.
Can be combined with traditional fencing methods to enhance security measures
Ví dụ
03
Một loại hàng rào được thiết kế để ngăn chặn việc xâm nhập hoặc truy cập trái phép bằng cách gây sốc điện cho bất kỳ kẻ xâm nhập nào.
A type of fence designed to prevent trespassing or unauthorized access by delivering an electric shock to any intruder
Ví dụ
