Bản dịch của từ Highest grossing trong tiếng Việt
Highest grossing
Phrase

Highest grossing(Phrase)
hˈaɪəst ɡrˈɒsɪŋ
ˈhaɪəst ˈɡroʊsɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Bộ phim hoặc chương trình có doanh thu cao nhất, tức là kiếm được nhiều tiền nhất.
The highestgrossing film or show that earns the most revenue
Ví dụ
