Bản dịch của từ Highest selling price trong tiếng Việt

Highest selling price

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highest selling price(Noun)

hˈaɪəst sˈɛlɪŋ prˈaɪs
ˈhaɪəst ˈsɛɫɪŋ ˈpraɪs
01

Giá cao nhất đạt được của một mặt hàng cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.

The peak price achieved by a specific good in a given time frame

Ví dụ
02

Số tiền tối đa được xác định cho việc bán một sản phẩm hoặc dịch vụ.

The maximum amount of money assigned to the sale of a product or service

Ví dụ
03

Giá cao nhất mà một bất động sản được chào bán trên thị trường.

The highest price at which a property is offered for sale in a market

Ví dụ