Anh - Việt

Bản dịch của từ Hijacked trong tiếng Việt

hijacked

Verb

hijacked (Verb)

/hˈaɪdʒækt/
/hˈaɪdʒækt/
AI

Nghĩa 01

Chiếm đoạt hoặc nắm quyền kiểm soát một vật, đặc biệt là một phương tiện (như máy bay, xe), bằng bạo lực hoặc cưỡng ép.

to take control of something especially a vehicle by force.

Ví dụ
Chiếc xe buýt đã bị những người có vũ trang chiếm đoạt vào thứ Sáu tuần trước ở New York.The bus was hijacked by armed men last Friday in New York.
Nhiều người đã không bị chiếm đoạt trong các cuộc biểu tình gần đây ở Chicago.Many people were not hijacked during the recent protests in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hijacked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hijack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hijacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hijacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hijacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hijacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh