Bản dịch của từ Historical cohort trong tiếng Việt

Historical cohort

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Historical cohort(Phrase)

hɪstˈɒrɪkəl kˈəʊhɔːt
hɪˈstɔrɪkəɫ ˈkoʊˌhɔrt
01

Một nhóm người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian thường được sử dụng trong các nghiên cứu dân số.

A group of people born in the same time frame typically used in demographic studies

Ví dụ
02

Một thuật ngữ tập hợp cho những cá nhân liên quan đến một giai đoạn lịch sử hoặc sự kiện cụ thể.

A collective term for individuals associated with a specific historical time period or event

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân được nghiên cứu trong một khoảng thời gian, thường liên quan đến các sự kiện hoặc giai đoạn lịch sử.

A group of individuals who are studied over a period of time often in relation to historical events or periods

Ví dụ