ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Historical cohort
Một nhóm người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian thường được sử dụng trong các nghiên cứu dân số.
A group of people born in the same time frame typically used in demographic studies
Một thuật ngữ tập hợp cho những cá nhân liên quan đến một giai đoạn lịch sử hoặc sự kiện cụ thể.
A collective term for individuals associated with a specific historical time period or event
Một nhóm cá nhân được nghiên cứu trong một khoảng thời gian, thường liên quan đến các sự kiện hoặc giai đoạn lịch sử.
A group of individuals who are studied over a period of time often in relation to historical events or periods