Bản dịch của từ Hit the sweet spot trong tiếng Việt

Hit the sweet spot

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hit the sweet spot(Phrase)

hˈɪt tʰˈiː swˈiːt spˈɒt
ˈhɪt ˈθi ˈswit ˈspɑt
01

Tìm một điểm cân bằng hoặc độ chính xác cụ thể.

To find a specific point of balance or precision

寻找一个明确的平衡点或精确的位置

Ví dụ
02

Để đáp ứng một nhu cầu hay yêu cầu cụ thể một cách hiệu quả.

To satisfy a particular need or requirement effectively

为了有效满足某一特定的需求或要求。

Ví dụ
03

Để đạt được một trạng thái tối ưu hoặc hoàn hảo.

To reach or achieve an optimal or perfect state

为了达到最佳或完美的状态。

Ví dụ