Bản dịch của từ Hold steam trong tiếng Việt

Hold steam

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold steam(Phrase)

hˈəʊld stˈiːm
ˈhoʊɫd ˈstim
01

Để giữ gìn năng lượng hoặc động lực cho những nỗ lực liên tục.

To preserve energy or motivation for ongoing efforts

Ví dụ
02

Tiếp tục một hoạt động hoặc quá trình mà không bị giảm đà.

To continue an activity or process without losing momentum

Ví dụ
03

Duy trì hoặc giữ vững áp lực hoặc sự hứng khởi trong một tình huống

To maintain or retain pressure or enthusiasm in a situation

Ví dụ