Bản dịch của từ Holding onto trong tiếng Việt
Holding onto
Phrase

Holding onto(Phrase)
hˈəʊldɪŋ ˈɒntəʊ
ˈhoʊɫdɪŋ ˈɑntoʊ
01
Để giữ hoặc duy trì quyền sở hữu một cái gì đó
To keep or maintain possession of something
Ví dụ
02
Duy trì trong một điều kiện hoặc trạng thái cụ thể, đặc biệt là bất chấp những khó khăn
To stay in a particular condition or state especially despite difficulties
Ví dụ
