Bản dịch của từ Holding stool trong tiếng Việt
Holding stool
Noun [U/C]

Holding stool(Noun)
hˈəʊldɪŋ stˈuːl
ˈhoʊɫdɪŋ ˈstuɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc ghế đẩu được thiết kế để giữ hoặc nâng đỡ người ngồi.
A stool designed for holding or supporting a person in a seated position
Ví dụ
