Bản dịch của từ Holding stool trong tiếng Việt

Holding stool

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holding stool(Noun)

hˈəʊldɪŋ stˈuːl
ˈhoʊɫdɪŋ ˈstuɫ
01

Một loại ghế hoặc chỗ ngồi thường có tựa lưng dành cho việc ngồi.

A type of seat or perch used for sitting often with a back support

Ví dụ
02

Một vật thể cung cấp một nền tảng vững chắc hoặc hỗ trợ để ngồi hoặc nghỉ ngơi.

An object that provides a stable base or support for sitting or resting

Ví dụ
03

Một chiếc ghế đẩu được thiết kế để giữ hoặc nâng đỡ người ngồi.

A stool designed for holding or supporting a person in a seated position

Ví dụ