Bản dịch của từ Holistic medicine trong tiếng Việt

Holistic medicine

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holistic medicine(Noun)

hoʊlˈɪstɨk mˈɛdəsən
hoʊlˈɪstɨk mˈɛdəsən
01

Một hệ thống chăm sóc sức khỏe xem xét toàn diện con người — bao gồm khía cạnh thể chất, cảm xúc, tinh thần và xã hội — chứ không chỉ chữa triệu chứng hoặc bệnh riêng lẻ.

A system of healthcare that considers the whole person including physical emotional spiritual and social elements.

Ví dụ

Holistic medicine(Adjective)

hoʊlˈɪstɨk mˈɛdəsən
hoʊlˈɪstɨk mˈɛdəsən
01

Liên quan đến cách nhìn tổng thể — quan tâm đến toàn bộ hệ thống hoặc tổng thể của một vấn đề/đối tượng thay vì chỉ phân tích, chia nhỏ hoặc chỉ xử lý từng phần riêng rẽ.

Relating to or concerned with wholes or with complete systems rather than with the analysis of treatment of or dissection into parts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh