Bản dịch của từ Holland trong tiếng Việt

Holland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holland(Noun)

hˈɑlnd
hˈɑlnd
01

Một loại vải lanh dày, mịn và bền, thường dùng để may rèm cửa, vỏ bọc ghế hoặc các đồ nội thất khác.

A kind of smooth hardwearing linen fabric used chiefly for window blinds and furniture covering.

一种平滑耐磨的亚麻织物,主要用于窗帘和家具的覆盖。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên một thành phố ở tây nam bang Michigan (Hoa Kỳ), nổi tiếng vì có nhiều người gốc Hà Lan và di sản Hà Lan.

A city in southwestern Michigan noted for its Dutch heritage population 34076 est 2008.

美国密歇根州的一个城市,以荷兰文化著称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh