Bản dịch của từ Homography trong tiếng Việt

Homography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homography(Noun)

həmˈɑɡɹəfi
həmˈɑɡɹəfi
01

Trong hình học, homography là một phép tương ứng (đồng cấu) giữa các không gian projective sao cho các đường thẳng được ánh xạ thành các đường thẳng. Nói cách khác, đó là một phép biến đổi biến mọi đường thẳng trong mặt phẳng projective thành đường thẳng khác (bao gồm cả các điểm vô cùng).

Geometry An isomorphism between projective spaces that maps straight lines to straight lines.

几何中将直线映射为直线的同构关系。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng hoặc đặc tính của các từ được viết giống nhau (cùng cách viết, cùng chữ cái) dù chúng có nghĩa khác nhau — tức là các từ đồng hình (viết giống nhưng nghĩa khác).

The state or quality of being written in the same way especially when spelled with the same letters as with a pair of homonyms or also as represented with similar or identical glyphs as with homoglyphs the state or quality of existing as homographs.

同形词的状态或特性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh