Bản dịch của từ Hoodie trong tiếng Việt

Hoodie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoodie(Noun)

hˈʊdi
hˈʊdi
01

Từ lóng chỉ da quy đầu (lớp da che phủ đầu dương vật ở nam giới).

Slang foreskin.

包皮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài quạ có mỏ và bộ lông màu xám lẫn đen, tên khoa học Corvus cornix; thường gọi là quạ mũ trùm đầu hoặc quạ áo mũ.

The hooded crow Corvus cornix.

有兜帽的衣服

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ lóng ở Anh chỉ một thanh niên (thường là nam) mặc áo nỉ có mũ trùm đầu; thường được dùng với ý miệt thị hoặc gợi liên tưởng tới hành vi chống đối xã hội hoặc gây rối.

Britain slang often derogatory A young person wearing such a sweatshirt usually a male stereotypically associated with antisocial behaviour.

一种带兜帽的运动衫,通常与反社会行为有关的年轻男性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hoodie (Noun)

SingularPlural

Hoodie

Hoodies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh