Bản dịch của từ Horizontal loading trong tiếng Việt

Horizontal loading

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horizontal loading (Noun)

hˌɒrɪzˈɒntəl lˈəʊdɪŋ
ˌhɔrɪˈzɑntəɫ ˈɫoʊdɪŋ
01

Một loại tải trong kỹ thuật mà lực được tác động song song với mặt đất.

A type of loading in engineering where the force is applied parallel to the ground

Ví dụ
02

Việc áp dụng một tải trọng tác động theo phương ngang lên một cấu trúc hoặc đối tượng nào đó.

The application of a load that acts horizontally on a structure or object

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng trong việc thử nghiệm độ bền của vật liệu bằng cách áp dụng một lực ngang.

A method used in testing the strength of materials by applying a lateral force

Ví dụ