Bản dịch của từ Horizontal loading trong tiếng Việt
Horizontal loading
Noun

Horizontal loading (Noun)
hˌɒrɪzˈɒntəl lˈəʊdɪŋ
ˌhɔrɪˈzɑntəɫ ˈɫoʊdɪŋ
01
Một loại tải trong kỹ thuật mà lực được tác động song song với mặt đất.
A type of loading in engineering where the force is applied parallel to the ground
Ví dụ
02
Việc áp dụng một tải trọng tác động theo phương ngang lên một cấu trúc hoặc đối tượng nào đó.
The application of a load that acts horizontally on a structure or object
Ví dụ
