Bản dịch của từ Horizontal slat trong tiếng Việt
Horizontal slat
Noun [U/C]

Horizontal slat(Noun)
hˌɔɹəzˈɑntəl slˈæt
hˌɔɹəzˈɑntəl slˈæt
01
Trong nhiếp ảnh, nó có thể chỉ những đường nét hình thành bởi các thanh gập góc ảnh hưởng đến ánh sáng và bóng tối.
In photography, it may refer to the lines created by the sharp edges that influence light and shadows.
在摄影中,它指由锐角线条形成的线条,这些线条会影响光线的走向和阴影的投射。
Ví dụ
Ví dụ
