Bản dịch của từ Hormone therapy trong tiếng Việt
Hormone therapy
Noun [U/C]

Hormone therapy(Noun)
hˈɔɹmˌoʊn θˈɛɹəpi
hˈɔɹmˌoʊn θˈɛɹəpi
01
Phương pháp điều trị sử dụng hormone để giảm bớt các triệu chứng liên quan đến mất cân bằng hormone.
This is a therapy involving hormone use to alleviate symptoms associated with hormone imbalance.
这是一种利用激素疗法来缓解激素失调相关症状的方法。
Ví dụ
02
Một phương pháp điều trị hướng tới việc cân bằng hoặc phục hồi nồng độ hormone trong cơ thể.
A treatment method aimed at restoring or regulating hormone levels in the body.
这是一种治疗方法,旨在恢复或调节体内激素水平。
Ví dụ
