Bản dịch của từ Hose down trong tiếng Việt

Hose down

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hose down(Verb)

hoʊz daʊn
hoʊz daʊn
01

Dập tắt lửa bằng nước từ vòi.

To extinguish a fire with water from a hose.

Ví dụ
02

Rửa hoặc phun cái gì đó bằng vòi.

To wash or spray something with a hose.

Ví dụ

Hose down(Noun)

hoʊz daʊn
hoʊz daʊn
01

Một hành động phun bề mặt bằng nước hoặc chất lỏng từ vòi.

An act of spraying a surface with water or liquid from a hose.

Ví dụ
02

Một phương pháp rửa hoặc làm sạch bằng vòi.

A method of washing or cleaning using a hose.

Ví dụ