Bản dịch của từ Host an early event trong tiếng Việt

Host an early event

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Host an early event(Phrase)

hˈəʊst ˈæn ˈɜːli ɪvˈɛnt
ˈhɑst ˈan ˈɪrɫi ˈɛvənt
01

Để trở thành địa điểm cho một sự kiện sắp tới

To serve as the venue for a forthcoming occasion

Ví dụ
02

Tổ chức hoặc tiến hành một chương trình hoặc buổi gặp mặt trước thời điểm dự kiến hoặc thông thường.

To organize or conduct a program or gathering before the expected or usual time

Ví dụ
03

Để giới thiệu một sự kiện với khán giả một cách kịp thời.

To present an event to an audience in a timely manner

Ví dụ